剥ぐ
はぐ
hagu
N1
Cách đọc khác: へぐ
意味Nghĩa
- 1.hở; bóc ra; tước bỏ; lột da
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtha động từ
1.to tear off; to peel off; to rip off; to strip off; to skin; to flay; to bark
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtha động từ
2.to strip of (clothes, rank, etc.); to deprive of; to divest of
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 僕がウサギに変身してるときは、容赦なく人にハグするよ。
Khi tôi biến hình thành một chú thỏ, tôi sẽ ôm người khác một cách không thương tiếc!
When I transform into a rabbit, I mercilessly hug people.
- 少年は木の皮を剥いだ。
The boy stripped a tree of the bark.
- ハグしない?
How about a hug?
- ハグしたい。
I want to hug you.
- トムにハグして。
Hug Tom.
- トムをハグして。
Hug Tom.
- ハグしてもいい?
Is it OK to hug?
- ハグしてください。
Please give me a hug.
- ちょっとハグさせて。
I just want to hug you.
- こっち来てハグさせて。
Come here and let me hug you.