Kaori Dict

白状

はくじょう

hakujou

N1

Âm Hán-Việt: BẠCH TRẠNG

JLPT N1 · Bài 94

Nghĩa

  1. 1.thú nhận; khai báo
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.confession

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He openly confessed his faults.

  • Spit it out!

  • I confessed.

  • Spit it out.

  • He confessed his guilt.

  • Shoot your wad.

  • He copped to the murder.

  • He confessed his guilt.

  • The man finally confessed.

  • Tom finally confessed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

白状 (はくじょう) — thú nhận; khai báo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict