Kaori Dict

白

Bạch

white

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
5
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#483 / 2.501
Bộ thủ
bộ 106
Từ JLPT chứa chữ
9
Pinyin
bai2
Tiếng Hàn
백, 배

white

Từ chứa chữ này · dễ trước

しろshiroBẠCH

trắng; trong sáng

N5
しろいshiroi

trắng; trong sáng; ngây thơ

N5
おもしろいomoshiroi

mô tả; thú vị; hài hước; vui

N5
あおじろいaojiroi

xanh trắng; nhợt nhạt; da xanh; da trắng nhợt

N2
まっしろmasshiro

trắng tinh; trắng muốt; trắng sạch; không vệt

N2
しらがshiragaBẠCH PHÁT

tóc bạc; tóc trắng; tóc xám; (BẠCH PHÁT)

N2
せりふserifuĐÀI TỪ

điệp thoại; lời thoại

N2
めいはくmeihakuMINH BẠCH

rõ ràng; hiển nhiên; dứt khoát

N1
こくはくkokuhakuCÁO BẠCH

thú nhận; công bố; tuyên bố

N1
たんぱくしつtanpakushitsu

protein; chất đạm; protein thực vật; protein động vật

N1
はくじょうhakujouBẠCH TRẠNG

thú nhận; khai báo

N1
ベルギーberugiiBẠCH NHĨ NGHĨA

enBelgium

thông dụng
くうはくkuuhakuKHÔNG BẠCH

khoảng trống

thông dụng
けっぱくkeppakuKHIẾT BẠCH

trong sạch; vô tội; thuần khiết

thông dụng
こうはくkouhakuHỒNG BẠCH

hồng bạc

thông dụng
じはくjihakuTỰ BẠCH

enconfession; admission

thông dụng
しろバイshirobai

xe cảnh sát; xe police

thông dụng
はくいhakuiBẠCH Y

áo trắng; áo bác sĩ

thông dụng
しらはshirahaBẠCH VŨ

lông trắng

thông dụng
しらかばshirakabaBẠCH HOA

cây bạch hoa

thông dụng
しらぎくshiragikuBẠCH CÚC

hoa cúc trắng

thông dụng
はっけっきゅうhakkekkyuuBẠCH HUYẾT CẦU

huyết cầu trắng

thông dụng
はっけつびょうhakketsubyouBẠCH HUYẾT BỆNH

bệnh huyết trắng

thông dụng
しろくろshirokuroBẠCH HẮC

đen trắng; đúng sai

thông dụng
はくさいhakusaiBẠCH THÁI

cải bạch

thông dụng
はくしhakushiBẠCH CHỈ

giấy trắng; trang trống

thông dụng
はくしょhakushoBẠCH THƯ

báo cáo trắng

thông dụng
しろみshiromiBẠCH THÂN

trứng trắng; thịt trắng

thông dụng
はくじんhakujinBẠCH NHÂN

người da trắng; người mới

thông dụng
はくせんhakusenBẠCH TUYẾN

đường trắng

thông dụng
はくちょうhakuchouBẠCH ĐIỂU

chim bạch

thông dụng
はくねつhakunetsuBẠCH NHIỆT

điểm nóng; sôi

thông dụng
はくまいhakumaiBẠCH MỄ

gạo trắng

thông dụng
ひょうはくhyouhakuPHIẾU BẠCH

tẩy trắng; làm sáng

thông dụng
ひょうはくざいhyouhakuzaiPHIẾU BẠCH TỄ

chất tẩy trắng; thuốc tẩy

thông dụng
おもしろomoshiroDIỆN BẠCH

hài hước; thú vị

thông dụng
めじろmejiroMỤC BẠCH

chim trăng trắng

thông dụng
わんぱくwanpakuOẢN BẠCH

nghịch ngợm; tinh nghịch

thông dụng
くろしろkuroshiroHẮC BẠCH

đúng sai

thông dụng
たんぱくtanpakuĐẠM BẠCH

đậm trắng; đơn giản; thẳng thắn

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

白 (Bạch) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict