Kaori Dict

白熱

はくねつ

hakunetsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: BẠCH NHIỆT

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.white heat; incandescence; (emitting) white light; white glow

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.becoming excited; getting heated (e.g. of a discussion); reaching a climax

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That was an exciting game. Everybody was excited.

  • The discussion was heated.

  • The discussion the villagers had on the environment was quite lively.

  • “You’re back late today.” “Sorry, we had a really heated discussion that ended up lasting 2 hours.”

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

白熱 (はくねつ) — white heat; incandescence; (emitting) white light; white glow | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict