Kaori Dict

潔白

けっぱく

keppaku

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHIẾT BẠCH

Nghĩa

  1. danh từtính từ đuôi な

    1.innocence; guiltlessness; purity; uprightness; integrity

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi tin chắc là anh ấy trong sạch.

    I am convinced that he is innocent.

  • I affirmed that he was innocent.

  • I'm clean.

  • He is above suspicion.

  • He affirmed his innocence.

  • She insisted on her innocence.

  • He turned out to be innocent.

  • No one believes that he is innocent.

  • Innocence is a beautiful thing.

  • He maintained that he was innocent.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

潔白 (けっぱく) — innocence; guiltlessness; purity; uprightness; integrity | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict