潔
Khiết
undefiled · pure · clean · righteous
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ケツ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- いさぎよ.い
- Đọc trong tên người (名乗り)
- きよ・きよし
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 15
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #1595 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 85
- Từ JLPT chứa chữ
- 3
- Pinyin
- jie2
- Tiếng Hàn
- 결
undefiled · pure · clean · righteous · gallant
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
sạch; tinh khiết
bẩn thỉu; dơ bẩn
ngắn gọn; súc tích; ngắn gọn; ngắn gọn
Thuần khiết; cao thượng; dũng cảm; trong sáng
trong sạch; vô tội; thuần khiết
sạch sẽ; tỉ mỉ; cầu toàn
ennoble; lofty; high-minded; virtuous; upright
enpurity; chastity
enspotless integrity; absolute honesty; uprightness
enchastity; purity
enhonest; incorruptible; integrity
enreligious abstinence; purification
eneducation in sexual morality
enfind it against one's conscience (to do); too proud (to do)
enpurifying oneself (religiously) by abstaining from eating meat
enpride; disdain
enclear and concise
enupright and clean-handed; pure in heart and with a clean conscience
enof noble character; of virtuous character
en(sense of) cleanliness; (sense of) freshness; clean impression
enobsession with cleanliness; fastidiousness
enfastidiousness; fussiness about cleanliness, etc. · clean-freak
enfind it against one's conscience (to do); too proud (to do)
enmysophobia; germophobia
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).