白髪
しらが
shiraga
N2
Âm Hán-Việt: BẠCH PHÁT
Cách đọc khác: はくはつ・しろかみ・しらかみ
意味Nghĩa
- 1.tóc bạc; tóc trắng; tóc xám; (BẠCH PHÁT)
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.white hair; grey hair; gray hair
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 店の外では白髪の男性がアコーディオンを弾いていました。
Bên ngoài cửa hàng, có một người đàn ông tóc trắng đang chơi đàn ác-coóc-đê-ông.
A white-haired man was playing an accordion outside the shop.
- 父の髪は白髪交じりになった。
My father's hair has become streaked with gray.
- 白髪があるの。
I have gray hair.
- 白髪があった。
I had gray hair.
- 父の頭は白髪になった。
Father's hair has turned gray.
- 白髪になってきたわね。
Your hair is going grey.
- 彼女の髪は白髪まじりだ。
Her hair is streaked with gray.
- 父は白髪が混じってきた。
My father is becoming gray.
- 僕のおばあちゃん、白髪なんだ。
My grandmother has white hair.
- 白髪が知恵を生み出すわけではない。
It is not white hair that engenders wisdom.