Kaori Dict

励ます

はげます

hagemasu

N1

JLPT N1 · Bài 94

Nghĩa

  1. 1.khích lệ; cổ vũ; động viên; nâng cao tinh thần
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to encourage; to cheer on; to cheer (someone) up

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từdated term

    2.to raise (one's voice)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi sẽ đi cổ vũ anh ấy.

    I will go to encourage him.

  • Cô ấy khuyến khích anh ấy viết một cuốn tiểu thuyết.

    She encouraged him to write a novel.

  • Anh ấy khuyến khích tôi thử lại lần nữa.

    He encouraged me to try again.

  • My teacher encouraged me in my studies.

  • I was encouraged by his words.

  • I appreciate you trying to cheer me up.

  • When I'm sad, my friends encourage me.

  • He was encouraged by a professor from his college days.

  • The professor encouraged me in my studies.

  • Your words of encouragement meant a lot to me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

励ます (はげます) — khích lệ; cổ vũ; động viên; nâng cao tinh thần | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict