Kaori Dict

手当

てあて

teate

N1

Âm Hán-Việt: THỦ ĐANG

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 89

Nghĩa

  1. 1.trợ cấp; phụ cấp; chăm sóc y tế
  1. danh từdanh từ + する

    1.salary; pay; compensation; allowance (e.g. housing allowance); benefit; bonus

    esp. 手当

  2. danh từdanh từ + する

    2.medical care; treatment

    esp. 手当て

  3. danh từdanh từ + する

    3.advance preparation

    esp. 手当て

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He had his sore arm dressed.

  • The company pays me 100,000 yen in various allowances a month in addition to the regular salary.

  • She took care of his wound.

  • Are they paying you extra to work late?

  • He had his wounds dressed.

  • He bought books at random.

  • I read novels at random.

  • He listened to his CDs at random.

  • I used to read novels at random.

  • She listened to her CDs at random.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

手当 (てあて) — trợ cấp; phụ cấp; chăm sóc y tế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict