本当
ほんとう
hontou
Âm Hán-Việt: BẢN ĐANG
Cách đọc khác: ほんと・ホントー・ホント・ホントウ
意味Nghĩa
- 1.thật; thực sự
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi な
1.truth; reality; actuality; fact
- danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi な
2.proper; right; correct; official
- danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi な
3.genuine; authentic; real; natural; veritable
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 本当?
Thật à?
Are you sure?
- 彼の話の一部は本当だ。
Một phần trong câu chuyện của ông là sự thật.
Part of his story is true.
- うわさは本当だと思うよ。
Tôi nghĩ tin đồn đó là thật.
I think the rumor is true.
- あのうわさは本当かしら。
Không biết tin đồn ấy có chính xác không nữa.
Can the rumor be true?
- これは本当の愛ではない。
Đây không phải là tình yêu thật sự.
This isn't true love.
- 彼女が言ってること、本当?
Chuyện cô ta nói có thật không?
Is what she says true?
- 残念ながらそれは本当なのです。
Tiếc rằng cái đó là sự thật.
It is unfortunately true.
- 私はあなたに本当の事を話そう。
Tôi định sẽ nói với anh sự thật
I'll tell you the truth.
- 俺学校時代作文本当苦手だった。
Hồi còn đi học, tớ viết văn kém lắm.
When I was a student, I was the worst at composition.
- その噂は本当だと信じられている。
Người ta tin rằng lời đồn đại này là thật.
The rumor is believed to be true.