ベンチ
benchi
N3
意味Nghĩa
- 1.ghế dài
- danh từ
1.bench
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼らは公園のベンチに座っていた。
Bọn họ ngồi trên ghế băng trong công viên.
They sat on a bench in the park.
- トムはベンチに座って足を組んだ。
Tom đã ngồi trên ghế bành và vắt chéo chân.
Tom sat on the bench and crossed his legs.
- あの木の下のベンチで本を読んでいるのはトムです。
Người mà đang ở dưới cây đọc sách kia là Tom.
The person reading a book on the bench under the tree is Tom.
- 公園には、ベンチに座っている人もいれば、あたりをぶらぶら歩いている人もいた。
Trong công viên, có người thì ngồi trên ghế bành, có người thì đi dạo quanh quanh.
In the park, some sat on benches, and others strolled about.
- 私たちは公園のベンチに座った。
We sat on the bench in the park.
- ベンチに座った。
He seated himself on the bench.
- ベンチに座ろう。
Let's sit on the bench.
- ベンチに座って。
Sit on the bench.
- ベンチに座ろうよ。
Let's sit down on the bench.
- 彼はベンチに座った。
He seated himself on the bench.