Kaori Dict

減る

へる

heru

N3

JLPT N3 · Bài 93

Nghĩa

  1. 1.giảm; giảm đi
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to decrease (in size or number); to diminish; to abate

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn giảm được mấy cân thế?

    How many kilograms did you lose?

  • quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.

    My pants are very loose because I've lost a lot of weight.

  • The number of members decreased to five.

  • I'm hungry.

  • I'm hungry!

  • I'm starving!

  • Have you lost weight?

  • I'm hungry.

  • I'm hungry.

  • I'm hungry. How about you?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

減る (へる) — giảm; giảm đi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict