Kaori Dict

冒険

ぼうけん

bouken

N3

Âm Hán-Việt: MẠO HIỂM

JLPT N3 · Bài 93

Nghĩa

  1. 1.phiêu lưu; rủi ro; thách thức
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.adventure; venture

  2. danh từtính từ đuôi なdanh từ + するtự động từ

    2.venture which is unlikely to succeed; risky attempt; danger; hazard; risk

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Từ thuở còn nhỏ tôi đã thích phiêu lưu.

    I have been fond of adventure since I was a child.

  • Tôi cũng đã từng rất hay đi phiêu lưu giống bạn, nhưng rồi một hôm tôi trúng một mũi tên ở đầu gối.

    I used to be an adventurer like you, then I took an arrow in the knee.

  • Nothing ventured, nothing gained.

  • He is fond of adventure.

  • He likes adventure.

  • Young people love adventure.

  • She has a great appetite for adventure.

  • He is a man with enterprise.

  • An absorbing tale of adventure.

  • He felt the lure of adventure.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

冒険 (ぼうけん) — phiêu lưu; rủi ro; thách thức | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict