険
Hiểm
hiểm địa; dốc đứng; vị trí kiên cố; mắt sắc
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ケン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- けわ.しい
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 11
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #707 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 170
- Từ JLPT chứa chữ
- 4
- Pinyin
- xian3
- Tiếng Hàn
- 험
hiểm địa; dốc đứng; vị trí kiên cố; mắt sắc
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
nguy hại; rủi ro
phiêu lưu; rủi ro; thách thức
gồ ghề; hiểm trở; gồ ghề; khắc nghiệt
bảo đảm; bảo lãnh
khám phá; thám hiểm
hoả tài bảo hiểm; hoả tài bảo hiểm
rủi ro; nguy hiểm
bảo hiểm y tế
nguy hiểm; khắc nghiệt; căng thẳng
sinh mạng bảo hiểm
bảo hiểm tài sản
đoàn thám hiểm
tiền bảo hiểm; tiền bồi thường
bảo hiểm đơn giản; bảo hiểm bưu điện
người được bảo hiểm
quốc dân kiên khang bảo hiểm; bảo hiểm y tế quốc dân
bảo hiểm xã hội
cơ quan bảo hiểm xã hội
enmedical-care insurance
encrafty; tricky; sly; wily; treacherous; underhand · sinister (look)
enrisk factor
encritical angle
endangerous thoughts
enregarding as dangerous; identifying as a threat
endanger signal; red light
endangerous person; security risk · loose cannon
endanger zone
enhazardous materials; dangerous goods; explosives; combustibles
enhealth insurance doctor
enrisky; dangerous; insecure
engrim look
ensteep (terrain); precipitous · precipice; steep place
enforbidding look; uncanny look
ensteep path
enreinsurance
enmandatory vehicle liability insurance
encar insurance premium
enmandatory vehicle liability insurance
enunemployment insurance
encruel; hard-hearted; harsh; unkind
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).