危険
きけん
kiken
Âm Hán-Việt: NGUY HIỂM
意味Nghĩa
- 1.nguy hại; rủi ro
- danh từtính từ đuôi な
1.danger; peril; hazard
- danh từtính từ đuôi な
2.risk
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この湖で泳ぐのは危険だ。
Bơi trong cái hồ này rất nguy hiểm.
It's dangerous to swim in this lake.
- それは健康に危険ですか。
Cái đó có nguy hiểm với sức khỏe không?
- 彼女は危険にさらされている。
Cô ấy đang gặp nguy hiểm.
She's in danger.
- 彼は危険にひるんだりはしない。
Anh ấy không run sợ trước hiểm nguy.
He never shrinks from danger.
- ここでは子どもたちは危険なく遊べます。
Ở đây, trẻ em có thể yên tâm chơi đùa.
Children can play without danger here.
- 『危険な関係』を読んだことがありますか?
Bạn đã từng đọc "Kiken na kankei" chưa ?
Have you read "Les Liaisons dangereuses"?
- 赤ちゃんを強い日差しにさらすのは危険です。
Việc để em bé tiếp xúc với nắng gắt là vô cùng nguy hiểm.
It's dangerous to expose babies to strong sunlight.
- ロボットなら危険な状態になっても切り抜けられる。
Người máy có thể chịu đựng được những điều kiện nguy hiểm.
Robots can withstand dangerous conditions.
- 今回はプロプライエタリソフトウェアの危険性について話すべくに参りました。
Hôm nay tôi đến đây để nói về những rủi ro đến từ các phần mềm sở hữu độc quyền.
I've come here today to talk about the dangers of proprietary software.
- トムは危険に直面して彼の勇気を示した。
Tom showed his courage in the face of danger.