Kaori Dict

お化け

おばけ

obake

thông dụng

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.ma quái
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.ghost; apparition

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.goblin; monster; demon

  3. danh từthường viết bằng kana

    3.something unusually large

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ngôi nhà đó được cho là bị ma ám.

    It is said the house is haunted.

  • It's true that a ghost appeared at my house.

  • Do you believe in ghosts?

  • Do you believe in ghosts?

  • I'm not a ghost.

  • They were scared at the sight of the ghost.

  • I went to a haunted house.

  • This house is said to be haunted.

  • That old house is thought to be haunted.

  • She felt as if she had seen a ghost.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

お化け (おばけ) — ma quái | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict