Kaori Dict

浄化

じょうか

jouka

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỊNH HOÁ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.purification

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.cleanup (e.g. of politics); purge

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Wetland habitats serve essential functions in an ecosystem, including acting as water filters, providing flood and erosion control, and furnishing food and homes for fish and wildlife.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

浄化 (じょうか) — purification | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict