Kaori Dict

霞む

かすむ

kasumu

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 41

Nghĩa

  1. 1.mờ dần; sương mù; mờ ảo; nhạt đi
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana

    1.to become misty; to become hazy

    esp. 霞む

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana

    2.to get blurry; to grow dim

    esp. 翳む

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana

    3.to be overshadowed; to be upstaged; to be outshone

    esp. 霞む

Câu ví dụ · Tatoeba

  • His eyes are dim with age.

  • The sky is a hazy shade of winter.

  • I have bleary eyes.

  • Close things look blurred.

  • Distant things look blurred.

  • The small print looks faded.

  • The stars look dim because of the city lights.

  • From the observation platform, you can just barely make out the town in the distance.

  • The mountains, like giants sleeping under blankets of rock, rested on the hazy horizon.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

霞む (かすむ) — mờ dần; sương mù; mờ ảo; nhạt đi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict