Kaori Dict

掛け

かけ

kake

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 41

Nghĩa

  1. 1.tiền nợ; móc treo; đang làm
  1. danh từviết tắt

    1.credit

  2. danh từ

    2.money owed on an account; bill

  3. hậu tố

    3.hanger; holder; rest; rack; peg; hook; stand

    after a noun

  4. hậu tốthường viết bằng kana

    4.in the process of (doing); midway through; half-(done)

    after -masu stem of verb

  5. hậu tốthường viết bằng kana

    5.on the verge of; just about to

    after -masu stem of verb

  6. danh từviết tắtthường viết bằng kana

    6.hot noodles in broth

  7. danh từhậu tố danh từ

    7.wholesale price as a proportion of the list price (in tenths)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Short accounts make long friends.

  • He hung his coat on a hook.

  • Don't buy things on credit.

  • Won't you sit down?

  • She is dead to love.

  • He does not have a particle of honesty in him.

  • Hang your hat on the hook.

  • He didn't have a grain of courage.

  • I tried to ask her a riddle.

  • There is not a ray of truth in it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

掛け (かけ) — tiền nợ; móc treo; đang làm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict