Kaori Dict

嵩張る

かさばる

kasabaru

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 41

Nghĩa

  1. 1.cồng kềnh; to lớn; nặng nề
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    1.to be bulky; to be unwieldy; to grow voluminous

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cái hộp này quá to và cồng kềnh, không thể bê nổi.

    This box is too bulky to carry.

  • These presents are really bulky.

  • This is bulky, so I'll send it by home delivery.

  • It's good that I bought a nice big radish, but it's awfully bulky to take home.

  • The box was too big and awkward, so I put these in a bag and brought them.

  • Since futons are bulky, it's a good idea to compress and store futons that are used infrequently, such as guest futons, in a vacuum-sealed storage bag.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嵩張る (かさばる) — cồng kềnh; to lớn; nặng nề | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict