Kaori Dict

腕時計

うでどけい

udedokei

thông dụng

Âm Hán-Việt: OẢN THỜI KẾ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.wristwatch; watch

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cái đồng hồ đeo tay này có giá tầm khoảng 50 nghìn Yên.

    This watch costs around fifty thousand yen.

  • Đồng hồ đeo tay của tôi nhanh những 10 phút.

    My watch is ten minutes fast.

  • Tôi phải đặt đồng hồ đeo tay sớm hơn hai phút.

    I need to set my watch to two minutes faster.

  • Tôi phải đặt đồng hồ đeo tay sớm hơn hai phút.

    I need to set my watch to two minutes faster.

  • Cái đồng hồ đeo tay của bạn đắt hơn của tôi.

  • The watch on the desk is mine.

  • Are you wearing a watch?

  • He looked at his watch.

  • My wristwatch keeps good time.

  • I bought a watch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

腕時計 (うでどけい) — wristwatch; watch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict