Kaori Dict

集める

あつめる

atsumeru

N4

JLPT N4 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.thu thập; gom lại; tập hợp; sưu tập
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to collect; to assemble; to gather

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sở thích của cô ấy là sưu tầm tem.

    Her hobby is collecting stamps.

  • Sở thích của tôi là sưu tập chai cũ.

    My hobby is collecting old bottles.

  • Không phải là tôi đã muốn thu hút sự chú ý.

    I did not want to attract attention.

  • My hobby is collecting stamps.

  • I collect postcards.

  • I collected stamps.

  • Do you collect anything?

  • My hobby is collecting stamps.

  • Do you also collect coins?

  • I collect stamps.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

集める (あつめる) — thu thập; gom lại; tập hợp; sưu tập | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict