Kaori Dict

招集

しょうしゅう

shoushuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: CHIÊU TẬP

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.call; summons; convening; convocation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The President called out the troops.

  • He called together everyone who was a captain and above.

  • I received a notice for the shareholders' meeting.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

招集 (しょうしゅう) — call; summons; convening; convocation | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict