執着
しゅうちゃく
shuuchaku
N1
Âm Hán-Việt: CHẤP TRƯỚC
Cách đọc khác: しゅうじゃく
意味Nghĩa
- 1.bám chặt; đam mê
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.attachment; adhesion; insistence; tenacity; fixation; obsession; clinging (e.g. to old customs)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は弁護士になれるという希望に執着していた。
He clung to the hope that he could be a lawyer.
- 物は突然こわれて失うから執着しない。
Things can quickly get broken or lost so don't get attached to them.