Kaori Dict

出血

しゅっけつ

shukketsu

N1

Âm Hán-Việt: XUẤT HUYẾT

JLPT N1 · Bài 100

Nghĩa

enbleedingNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.bleeding; haemorrhage; hemorrhage

  2. danh từdanh từ + するtự động từkhẩu ngữ

    2.bleeding money; red ink; selling below cost

  3. danh từdanh từ + するtự động từ

    3.casualties; losses; sacrifices

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You'll have bleeding for a few hours.

  • Do you have any bleeding?

  • You're bleeding again.

  • I bleed when I have bowel movements.

  • I've started bleeding.

  • It won't stop bleeding.

  • I'm bleeding badly.

  • Do your gums bleed?

  • I bleed when I make love.

  • I can't stop the bleeding.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

出血 (しゅっけつ) — bleeding | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict