Kaori Dict

じゅく

juku

N1

Âm Hán-Việt: THỤC

JLPT N1 · Bài 100

Nghĩa

enafter-school (cram) schoolNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.cram school; private tutoring school; juku

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'm against us forcing the child to go to cram school.

  • I have to go to cram school.

  • He studies at a cram school.

  • He goes to a tutorial school three days a week.

  • My cram school is a long way from here.

  • I am dating my cram school teacher.

  • I recently started teaching at a cram school. Mainly I tutor maths and English to students individually.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

塾 (じゅく) — after-school (cram) school | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict