祝賀
しゅくが
shukuga
N1
Âm Hán-Việt: CHÚC HẠ
意味Nghĩa
encelebration, congratulationsNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.celebration; congratulations
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その祝賀会で、彼は自分の親戚に私を紹介した。
He introduced me to his relatives at the reception.