Kaori Dict

出産

しゅっさん

shussan

N1

Âm Hán-Việt: XUẤT SẢN

JLPT N1 · Bài 100

Nghĩa

enchildbirthNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.childbirth; (giving) birth; delivery; parturition

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.production (of goods)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đã sinh ra một em bé khỏe mạnh.

    She gave birth to a healthy baby.

  • Kết hôn đang trở thành điều kiện tiên quyết để sinh con.

  • When are you expecting?

  • I've never delivered a baby.

  • She's going to have a baby in July.

  • She recently gave birth.

  • My sister is having a baby in June.

  • I delivered identical twins.

  • I delivered my first child last year.

  • My cousin is having a baby next month.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

出産 (しゅっさん) — childbirth | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict