Kaori Dict

ふう

fuu

N1

Âm Hán-Việt: PHONG

JLPT N1 · Bài 101

Nghĩa

  1. 1.PHONG: con dấu; niêm phong; dấu ấn; tem
  1. danh từ

    1.seal

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Once you break the seal, you can't return the tape.

  • He sent the letter back unopened.

  • She sent back the letter unopened.

  • Far from reading the letter, he did not even open it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

封 (ふう) — PHONG: con dấu; niêm phong; dấu ấn; tem | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict