二
に
ni
N5
Âm Hán-Việt: NHỊ
Cách viết khác: 2・弐・弍 · Cách đọc khác: ふた・ふ・ふう
意味Nghĩa
- 1.hai
- số từ
1.two; 2
ふ and ふう used mainly when counting aloud; 弐, 貳 and 貮 are used in legal documents
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- いま二時半。
Bây giờ là hai giờ rưỡi.
It's 2:30 now.
- 二つ折り厳禁。
Không được gấp!
Do not fold!
- 彼は二重人格者だ。
Anh ấy có hai nhân cách.
He has a dual personality.
- 私は中学二年生です。
Tôi học lớp 8.
I'm a second year middle school student.
- ローリーは二十歳だ。
Laurie năm nay 20 tuổi.
Laurie is twenty years old.
- ここ二三日は暖いです。
Hai ba ngày nay, trời rất ấm.
It's been warm the last few days.
- 二人は相思相愛なのよ。
Hai người họ yêu nhau.
They love each other.
- 二人部屋をお願いします。
Cho tôi một phòng hai người.
I'd like a twin room, please.
- 二人は元の鞘に収まった。
Hai người họ đã hòa giải với nhau.
The two of them got back together.
- 彼は、二匹猫を飼っている。
Anh ấy đang nuôi hai con mèo.
He keeps two cats.