Kaori Dict

ni

N1

Âm Hán-Việt:

JLPT N1 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.hàng hoá; tải trọng; gánh nặng
  1. danh từ

    1.load; baggage; cargo; freight; goods

  2. danh từ

    2.burden; responsibility

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The ship was unloaded at the port.

  • They unloaded the ship.

  • It's like a weight has been lifted from my shoulders.

  • The ship discharged its cargo in Panama.

  • The burden is gradually getting heavier.

  • This job is too much for me.

  • This work is enough to break my back.

  • The oil is discharged at Tokyo port.

  • I'm afraid this job is too much for you.

  • Everyone thinks his sack the heaviest.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

荷 (に) — hàng hoá; tải trọng; gánh nặng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict