荷
Hà
hàng; gánh
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- カ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- に
- Đọc trong tên người (名乗り)
- はす・り
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #1230 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 140
- Từ JLPT chứa chữ
- 3
- Pinyin
- he2, he4
- Tiếng Hàn
- 하
hàng; gánh
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
hành lý; gánh nặng
hàng hoá; tải trọng; gánh nặng
đóng gói; bọc hàng; đóng kiện
vác trên vai; chịu trách nhiệm; gánh vác; đảm nhận
nhãn; thẻ
khay hàng; giá đỡ
dỡ hàng; hạ cánh
hành lý tay
lấy hàng
xuất hàng; giao hàng
nhập hàng; nhận hàng
gánh nặng; tải trọng; áp lực
gánh nặng; gánh vác
gia đàm; hỗ trợ; đồng lõa
thần Inari; đền Inari; cáo (sứ giả); sushi inari
enbulk goods; bulk cargo
encatnip (Nepeta cataria); catmint
enone load
eninarizushi; sushi wrapped in fried tofu
endocumentary bill; bill of exchange
encart; wagon
enshipper; consignor
enreceipt of goods
enload; loading; weight (of a load)
enfreighter; lighter
ensale; ballast; lading
enfake; copy · barge; lighter
enpack; horseload
enelectric charge
enmovement of goods
enpacking cord
enpack horse
en(horse-drawn) cart; wagon; dray
ento pack one's things
enload shifting (on a ship, truck, etc.); cargo shifting; load collapse
enencumbrance; burden; drag
enstock; goods on hand
enshort-term hand-luggage storage
enfirst cargo of the year
entop cargo; top of the load
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).