Kaori Dict

入荷

にゅうか

nyuuka

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHẬP HÀ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.arrival of goods; goods received

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The new line of dresses is from Paris.

  • The goods arrived yesterday.

  • "Tom and Mary" merchandise is back in stock due to popular demand.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

入荷 (にゅうか) — arrival of goods; goods received | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict