Kaori Dict

担う

になう

ninau

N1

JLPT N1 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.vác trên vai; chịu trách nhiệm; gánh vác; đảm nhận
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to carry on one's shoulder; to shoulder; to bear

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to bear (a burden, responsibility, etc.); to take upon oneself

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This packaging material provides heat insulation.

  • In everyday life we have many obligations and responsibilities.

  • In order for Japan to play a central role in the infrastructural improvement of Southeast Asia, tremendous effort between its government and people is required.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

担う (になう) — vác trên vai; chịu trách nhiệm; gánh vác; đảm nhận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict