Kaori Dict

手荷物

てにもつ

tenimotsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: THỦ HÀ VẬT

Nghĩa

  1. danh từ

    1.hand luggage; hand baggage

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My baggage was lost in transit.

  • This is all my carry-on baggage.

  • He had three pieces of baggage.

  • He left his luggage at the station.

  • How many pieces of baggage do you have?

  • I will be waiting for you at baggage claim.

  • Some of the luggage hasn't arrived yet.

  • She took two pieces of baggage with her.

  • He carried her luggage to the train.

  • Where do I claim my baggage?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

手荷物 (てにもつ) — hand luggage; hand baggage | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict