Kaori Dict

加担

かたん

katan

thông dụng

Âm Hán-Việt: GIA ĐẢM

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.support; participation; assistance; complicity; conspiracy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • If you engage in espionage for a foreign power, you are selling your country down the river.

  • He was egging an innocent young man on to join him in his crooked deal.

  • He has had absolutely no part in the conspiracy; it was not he, but his brother, who had an axe to grind against the government.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

加担 (かたん) — support; participation; assistance; complicity; conspiracy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict