Kaori Dict

感銘

かんめい

kanmei

thông dụng

Âm Hán-Việt: CẢM MINH

Nghĩa

  1. 1.ấn tượng sâu
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.deep impression; being deeply moved; being deeply touched

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi cực kỳ ấn tượng về bài thuyết trình đó.

    I was greatly impressed by the speech.

  • Mary bị ấn tượng với chiếc đàn organ khổng lồ bên trong nhà thờ.

    Mary was impressed by the big organ in the church.

  • His speech impressed us very much.

  • The audience was deeply affected.

  • Her speech moved the audience.

  • I was much impressed by his speech.

  • I was deeply impressed by his speech.

  • His music made a deep impression on me.

  • I was deeply moved by his speech.

  • His lecture made a deep impression on us.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

感銘 (かんめい) — ấn tượng sâu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict