感じる
かんじる
kanjiru
意味Nghĩa
- 1.cảm nhận; trải nghiệm; bị ảnh hưởng; bị nhiễm
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từtự động từ
1.to feel; to sense; to experience
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từtự động từ
2.to be moved (by); to be touched (by); to be impressed (by); to respond (to)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từdated term
3.to become infected with (an illness); to catch
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は自由だと感じている。
Tôi cảm thấy mình rất tự do.
I feel that I am free.
- 彼は良心のとがめを感じた。
Anh ta cắn rứt lương tâm.
He felt the pangs of conscience.
- あなたはこれを感じられますか?
Bạn có cảm nhận được điều đó không?
Can you feel this?
- トムは本当に感じたことをメアリーに言うことができない。
Tom không thể nói cảm xúc thật lòng của mình cho Mary.
- 自分の気持ちをちゃんと伝えられない時、もどかしさを感じる。
Mỗi khi mà tôi không truyền tải được cảm xúc của mình một cách cẩn thận, tôi sẽ cảm thấy khó chịu.
- しかし貴方は分からない。老いを感じることがどういうことなのか理解できる者は誰もいない。
Nhưng bạn không hiểu. Không một ai có thể hiểu được cảm giác khi về già nó như thế nào.
But you don't know. Nobody can comprehend what it feels like to be old.
- 人間の心というものは悪魔の住処である。私はときに自分の中に地獄のようなものを感じることがある。
Trái tim con người là nơi trú ngụ của ác quỷ. Có đôi lúc, tôi cảm thấy cứ như thể bên trong tôi là một địa ngục vậy.
- 私はときどき悲しく感じる。
I feel sad every now and then.
- 肩に激痛を感じた。
I felt a severe pain in the shoulder.
- 秋の気配が感じられた。
There was a hint of fall in the air.