感動
かんどう
kandou
Âm Hán-Việt: CẢM ĐỘNG
意味Nghĩa
- 1.xúc động; cảm hứng; cảm xúc sâu
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.being deeply moved emotionally; excitement; passion; inspiration; deep emotion; strong impression
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はその話に深く感動した。
Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.
He was deeply moved by the story.
- 彼の悲しい話は私の心を感動させた。
Câu chuyện buồn của anh ấy khiến tôi mủi lòng.
His sad story touched my heart.
- 彼は彼女の演技に感動し涙を流した。
Anh ấy đã rơi nước mắt vì cảm động trước màn biểu diễn của cô ấy.
He cried in admiration of her performance.
- その映画を見て彼女は感動のあまり涙を流した。
Khi xem bộ phim đó, cô ấy rơi lệ vì quá cảm động.
The movie moved her to tears.
- 凄いです!こんな感動的な話は初めてです!まさに美談の中の美談です!
Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
Amazing! This moving a story is a first for me! It's truly an epic among epics!
- その小説を読んで深く感動した。
I was deeply moved after reading this novel.
- 彼の涙に感動した。
I was moved by his tears.
- とても感動したわ。
I was moved.
- 感動をありがとう!
Thank you, that was very moving.
- 彼の勇気に感動した。
I was deeply impressed with his courage.