Kaori Dict

いい加減

いいかげん

iikagen

N1

JLPT N1 · Bài 63

Nghĩa

  1. 1.đá dỗ; không nghiêm túc
  1. tính từ đuôi な

    1.irresponsible; perfunctory; careless

  2. tính từ đuôi な

    2.lukewarm; half-baked; halfhearted; vague

  3. tính từ đuôi なphó từ

    3.(already) enough

    used to express one's wish for something to end

  4. phó từ

    4.considerably; quite; rather; pretty

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi chán những trò đùa như thế này rồi.

    Enough with this sort of joke already! It's tedious.

  • Don't give me that!

  • Don't do the job just any old way.

  • I'm about tired of this quiet life.

  • He's just about had enough of the Smiths' TV.

  • Give me a break.

  • Grow up!

  • Open your eyes to reality.

  • Don't do things by halves.

  • For goodness sake, do get out from the futon!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

いい加減 (いいかげん) — đá dỗ; không nghiêm túc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict