物好き
ものずき
monozuki
N1
Cách viết khác: もの好き
意味Nghĩa
- 1.sự thích thú; tính lạ; tính kỳ quặc; tính ngộ nghĩnh
- danh từtính từ đuôi な
1.(idle) curiosity; fancifulness; eccentricity; whimsy; (having) strange tastes
- danh từ
2.person with unusual tastes; eccentric; oddball
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは新し物好きだ。
Tom likes trying out new things.