良く
よく
yoku
Cách viết khác: 善く・能く・好く・克く
意味Nghĩa
- 1.thường xuyên; thường; tốt; tốt đẹp
- phó từthường viết bằng kana
1.nicely; properly; well; skillfully; skilfully
- phó từthường viết bằng kana
2.frequently; often
- phó từthường viết bằng kana
3.I'm glad that you ...; thank you for ...
- phó từthường viết bằng kana
4.(you have) quite the nerve to; I don't know how you can ...
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- よくできてたよ。
Bạn đã làm rất tốt đấy.
You did great.
- 弟はよく徹夜をする。
Em trai tôi hay thức đêm.
My brother will often sit up all night.
- あの日をよく覚える。
Tôi nhớ rõ ngày đó.
Well do I remember the day.
- よくくしゃみが出ます。
Tôi hay hắt hơi.
I sneeze a lot.
- 最近彼をよく見かけた。
Dạo này tôi hay trông thấy anh ấy.
I have seen him often lately.
- 彼女は皆から好かれている。
Cô ấy được mọi người yêu mến.
She is loved by everyone.
- このドレスは君によく似合う。
Chiếc váy này rất hợp với em.
This dress suits you well.
- お名前はよく存じあげています。
Tôi biết rõ tên của bạn.
I am familiar with your name.
- 冬にはよくスキーに行きました。
Tôi từng rất hay đi trượt tuyết vào mùa đông.
I often went skiing in the winter.
- これから言うことをよく聞いて。
Hãy nghe kỹ những điều mà tôi sắp nói đây.
Please pay attention to what I'm saying.