Kaori Dict

気持ちいい

きもちいい

kimochiii

thông dụng

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.Thú vị; dễ chịu; thoải mái; mượt mà
  1. tính từ đuôi いい/よい

    1.pleasant (of a sensation); comfortable; nice

  2. tính từ đuôi いい/よい

    2.cheerful; happy; feeling good

  3. tính từ đuôi いい/よい

    3.smooth (of function); working well

  4. tính từ đuôi いい/よい

    4.agreeable; frank; open; willing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It is pleasant to sleep under the tree.

  • After a couple of drinks, the guy was feeling no pain.

  • This feels great!

  • The sun feels good.

  • The bed is comfortable.

  • I really felt good.

  • It's more comfortable outside.

  • The wind feels great today.

  • It's nice and warm.

  • I slept comfortably last night.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

気持ちいい (きもちいい) — Thú vị; dễ chịu; thoải mái; mượt mà | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict