Kaori Dict

好き

すき

suki

N5

JLPT N5 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.thích; yêu thích; ưa thích; mê
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.liking; being fond of; to one's liking; to one's taste; preferred; favourite

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.liking (romantically); being in love with; beloved

  3. danh từtính từ đuôi な

    3.faddism; eccentricity

  4. tính từ đuôi なdanh từ

    4.as one likes; as it suits one

  5. tính từ đuôi なdanh từ

    5.lecherous; lustful; salacious

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cậu có thích mưa không?

    Do you like rain?

  • Cậu có thích mèo đen không?

    Do you like black cats?

  • Cậu có thích trường học không?

    Do you like school?

  • Mình thích màu xanh.

    I like blue.

  • Bạn thích làm gì thì làm đi!

    Do as you like.

  • Tôi thích mèo.

    I like cats.

  • Bạn có thích mưa không?

    Do you like rain?

  • Bạn có thích tuyết không?

    Do you like snow?

  • Tao không thích mày nữa.

    I don't like you anymore.

  • Tôi thích cái ô tô của bạn.

    I like your car.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

好き (すき) — thích; yêu thích; ưa thích; mê | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict