好き
すき
suki
N5
意味Nghĩa
- 1.thích; yêu thích; ưa thích; mê
- tính từ đuôi なdanh từ
1.liking; being fond of; to one's liking; to one's taste; preferred; favourite
- tính từ đuôi なdanh từ
2.liking (romantically); being in love with; beloved
- danh từtính từ đuôi な
3.faddism; eccentricity
- tính từ đuôi なdanh từ
4.as one likes; as it suits one
- tính từ đuôi なdanh từ
5.lecherous; lustful; salacious
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 雨は好き?
Cậu có thích mưa không?
Do you like rain?
- 黒猫は好き?
Cậu có thích mèo đen không?
Do you like black cats?
- 学校は好き?
Cậu có thích trường học không?
Do you like school?
- 青が好きだ。
Mình thích màu xanh.
I like blue.
- 好きにしろよ。
Bạn thích làm gì thì làm đi!
Do as you like.
- 猫が好きです。
Tôi thích mèo.
I like cats.
- 雨が好きですか。
Bạn có thích mưa không?
Do you like rain?
- 雪は好きですか。
Bạn có thích tuyết không?
Do you like snow?
- もう好きじゃない。
Tao không thích mày nữa.
I don't like you anymore.
- 私は君の車が好きだ。
Tôi thích cái ô tô của bạn.
I like your car.