大好き
だいすき
daisuki
N5
意味Nghĩa
- 1.đại thích; yêu thích
- tính từ đuôi な
1.liking very much; loving (something or someone); adoring; being very fond of
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 大好き。
Mình rất thích bạn.
I love you.
- 彼が大好き!
Mình rất thích anh ấy.
I really like him!
- この写真大好き。
Tôi rất thích bức ảnh này.
I love this picture.
- あのドレス大好き。
Tôi rất thích cái váy đó.
I love that dress.
- 彼は野球が大好きだ。
Anh ấy rất thích bóng chày.
He is crazy about baseball.
- 韓国料理が大好きです。
Tôi rất thích món ăn Hàn Quốc.
I love Korean food.
- 彼女は音楽が大好きだ。
Cô ấy rất yêu thích âm nhạc.
She likes music very much.
- 私は数学が大好きです。
Tôi rất thích môn Toán.
I love math.
- トムは動物が大好きだ。
Tom rất thích động vật.
Tom loves animals.
- 風鈴の音が大好きなんだ。
Tôi rất thích tiếng chuông gió.
I love the sound of wind chimes.