状況証拠
じょうきょうしょうこ
joukyoushouko
Âm Hán-Việt: TRẠNG HUỐNG CHỨNG CỨ
Cách viết khác: 情況証拠
意味Nghĩa
- danh từthành ngữ bốn chữ
1.circumstantial evidence
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 状況証拠としちゃあ、十分だね。
For circumstantial evidence, that's plenty.
じょうきょうしょうこ
joukyoushouko
Âm Hán-Việt: TRẠNG HUỐNG CHỨNG CỨ
Cách viết khác: 情況証拠
1.circumstantial evidence
For circumstantial evidence, that's plenty.