証
Chứng
chứng cứ; bằng chứng; giấy chứng nhận; xác nhận
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ショウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- あかし
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 12
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #306 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 149
- Từ JLPT chứa chữ
- 5
- Pinyin
- zheng4
- Tiếng Hàn
- 증
chứng cứ; bằng chứng; giấy chứng nhận; xác nhận
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
dấu hiệu
bằng chứng; xác nhận; minh chứng
bảo đảm; bảo hành; cam kết
bằng chứng
lời khai
sửa chữa; chỉnh lý; khắc phục
bí mật; riêng tư; tình hình tài chính; nội tâm
bằng chứng; giấy tờ; điều kiện
người nói dối; tội nói dối
xác minh; kiểm tra thực địa
nghiên cứu lịch sử; khảo cổ; chứng cứ
thị thực; giấy chứng nhận; visa
bằng chứng thực
enproof; evidence; sign; testimony; testament (to something); vindication · witnessing; testifying; testimony
enbond; bill; certificate; security
endocument (of proof); certificate; paper; bond; deed
enwitness
encertificate; credentials; testimonial
giấy tờ nhận dạng
chứng nhận; xác thực
bằng chứng ngược
VẬT CHỨNG: bằng chứng vật chất; chứng cứ
tiền đặt cọc; bảo chứng tiền
người bảo lãnh
có bảo chứng; bảo hành kèm
giấy phép; chứng chỉ
enmarketable securities; stocks and bonds
các chứng minh; chứng thực; xác minh
biên nhận; phiếu bảo quản
đông kinh chứng khoán thủ dãn sở; sàn giao dịch
encode; cipher; password
enencryption; coding; password
enpersonal identification number; PIN; password number
encertification of official registration of a seal
enquotation; citation
entemporary receipt
enmembership card; membership certificate
encertificate of alien registration; alien registration card
enconclusive evidence; positive proof; definite proof; confirmation
enstudent card; student ID
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).