偽証
ぎしょう
gishou
thông dụng
Âm Hán-Việt: NGUỴ CHỨNG
意味Nghĩa
- 1.người nói dối; tội nói dối
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.false evidence; perjury; false testimony
ぎしょう
gishou
Âm Hán-Việt: NGUỴ CHỨNG
1.false evidence; perjury; false testimony