実証
じっしょう
jisshou
thông dụng
Âm Hán-Việt: THỰC CHỨNG
意味Nghĩa
- 1.bằng chứng thực
- danh từdanh từ + するdanh từ + の (bổ nghĩa)tha động từtự động từ
1.demonstration; verification; substantiation; actual proof
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この理論の根拠をこれから実証しよう。
I am going to substantiate this theory.
- 諸事実がこの仮説を実証している。
The facts bear out this hypothesis.