活況
かっきょう
kakkyou
thông dụng
Âm Hán-Việt: HOẠT HUỐNG
意味Nghĩa
- 1.hoạt động sôi nổi; thịnh vượng
- danh từtính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.activity; briskness; prosperity
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 株式市場は活況を呈している。
The stock market is very active.
かっきょう
kakkyou
Âm Hán-Việt: HOẠT HUỐNG
1.activity; briskness; prosperity
The stock market is very active.